漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
携
N1 13 nét

mang theo, đề huề · carry, portable

訓 たずさ(える),たずさ(わる) ・ 音 ケイ

Hán Việt: huề

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 扌 (thủ — tay) cho nghĩa cầm mang theo bên mình, phần phải gợi âm ケイ. Hán Việt "huề" trong đề huề, dắt díu; 携帯 huề đới nghĩa gốc là mang theo, nay chính là điện thoại di động.

Thông tin nhanh

Hán Việt
huề
Âm On
ケイ
Âm Kun
たずさ(える),たずさ(わる)
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

ケイ

Âm Kun

たずさ(える),たずさ(わる)
Hán Việt: huề

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

扌
Thủ
3 nét

Ví dụ câu

携帯電話を家に忘れました。 (けいたいでんわをいえにわすれました)

Tôi để quên điện thoại di động ở nhà.