漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
措
N1 11 nét

biện pháp, sắp đặt · set aside, measures

・ 音 ソ

Hán Việt: thố

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 扌 (thủ — tay) cho nghĩa đặt để, sắp xếp; 昔 (tích) gợi âm ソ. Tay đặt mọi thứ vào chỗ của nó, tức là bố trí biện pháp. Nhớ qua từ 措置 (thố trí) nghĩa là biện pháp xử lý.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thố
Âm On
ソ
Âm Kun
—
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

ソ

Âm Kun

—
Hán Việt: thố

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

扌
Thủ
3 nét

Ví dụ câu

政府は新しい措置を取りました。 (せいふはあたらしいそちをとりました)

Chính phủ đã áp dụng biện pháp mới.