漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
右
N5 5 nét

bên phải · right

訓 みぎ ・ 音 ウ,ユウ

Hán Việt: hữu

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Một bàn tay đặt trên 口 (khẩu, miệng): tay phải là tay đưa cơm lên miệng. Hán Việt "hữu" trong hữu ngạn, tả hữu, cánh hữu.

Thông tin nhanh

Hán Việt
hữu
Âm On
ウ,ユウ
Âm Kun
みぎ
Số nét
5
JLPT
N5

Âm On

ウ,ユウ

Âm Kun

みぎ
Hán Việt: hữu

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

口
Khẩu
3 nét

Ví dụ câu

右に銀行があります。 (みぎにぎんこうがあります)

Có ngân hàng ở bên phải.