訓 こぼ(つ),こわ(す),こぼ(れる),こわ(れる),そし(る),やぶ(る) ・ 音 キ
Hán Việt: hủy
Nhớ qua "hủy hoại" và "hủy báng" 毀謗: 毀 là phá hỏng, và cả chê bai làm tổn hại danh dự.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
名誉を毀損された。 (めいよをきそんされた)
Danh dự của tôi đã bị tổn hại.