漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
鶏
N1 19 nét

con gà · chicken

訓 にわとり,とり ・ 音 ケイ

Hán Việt: kê

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 奚 (hề) gợi âm, bộ 鳥 (chim) cho nghĩa: loài chim nuôi trong nhà, con gà, đọc là kê.

Thông tin nhanh

Hán Việt
kê
Âm On
ケイ
Âm Kun
にわとり,とり
Số nét
19
JLPT
N1

Âm On

ケイ

Âm Kun

にわとり,とり
Hán Việt: kê

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

鳥
Điểu
11 nét

Ví dụ câu

庭で鶏を飼っている。 (にわでにわとりをかっている)

Chúng tôi nuôi gà trong sân.

Kanji liên quan