Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 12 nét

ăn, uống, hút · consume, eat, drink

訓 の(む) ・ 音 キツ

Hán Việt: khiết

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ khẩu 口 (miệng) cho nghĩa, 契 (khế) gợi âm: đưa vào miệng để ăn uống. Hán Việt khiết, như khiết trà (uống trà), khiết yên (hút thuốc).

Thông tin nhanh

Hán Việt
khiết
Âm On
キツ
Âm Kun
の(む)
Số nét
12
JLPT
N2

Âm On

キツ

Âm Kun

の(む)
Hán Việt: khiết

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Khẩu
3 nét

Ví dụ câu

駅前の喫茶店で待っています。 (えきまえのきっさてんでまっています)

Tôi đang đợi ở quán cà phê trước ga.