訓 うるわ(しい),うら(らか) ・ 音 レイ
Hán Việt: lệ
Bộ 鹿 (hươu) với đôi sừng song song phía trên: con hươu có cặp sừng đẹp, gợi nghĩa mỹ lệ, diễm lệ.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼女は麗しい声で歌った。 (かのじょはうるわしいこえでうたった)
Cô ấy hát bằng giọng hát tuyệt đẹp.