Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 19 nét

đẹp, mỹ lệ · lovely, beautiful, graceful

訓 うるわ(しい),うら(らか) ・ 音 レイ

Hán Việt: lệ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 鹿 (hươu) với đôi sừng song song phía trên: con hươu có cặp sừng đẹp, gợi nghĩa mỹ lệ, diễm lệ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
lệ
Âm On
レイ
Âm Kun
うるわ(しい),うら(らか)
Số nét
19
JLPT
N1

Âm On

レイ

Âm Kun

うるわ(しい),うら(らか)
Hán Việt: lệ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

鹿
Lộc
11 nét

Ví dụ câu

彼女は麗しい声で歌った。 (かのじょはうるわしいこえでうたった)

Cô ấy hát bằng giọng hát tuyệt đẹp.

Kanji liên quan