Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 10 nét

nước mắt · tears, sympathy

訓 なみだ ・ 音 ルイ,レイ

Hán Việt: lệ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thủy 氵 cho nghĩa, 戻 (lệ) gợi âm: giọt nước từ mắt. Hán Việt lệ, như rơi lệ, lệ rơi.

Thông tin nhanh

Hán Việt
lệ
Âm On
ルイ,レイ
Âm Kun
なみだ
Số nét
10
JLPT
N2

Âm On

ルイ,レイ

Âm Kun

なみだ
Hán Việt: lệ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủy
3 nét

Ví dụ câu

映画を見て涙が出た。 (えいがをみてなみだがでた)

Xem phim mà tôi rơi nước mắt.