・ 音 リョウ 🔊
Hán Việt: liệu
Gạo 米 và cái đấu 斗 để đong: đong đếm gạo, tính toán vật liệu. Liệu là vật liệu, như nguyên liệu, tài liệu; 料金 là tiền phí.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
この料理はおいしいです。 (このりょうりはおいしいです)
Món ăn này ngon.