Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 18 nét

lương thực · provisions, food, bread

訓 かて ・ 音 リョウ,ロウ

Hán Việt: lương

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Mễ (米, gạo) cho nghĩa, chữ Lượng (量) gợi âm: gạo được đong đếm để dự trữ, tức lương thực.

Thông tin nhanh

Hán Việt
lương
Âm On
リョウ,ロウ
Âm Kun
かて
Số nét
18
JLPT
N1

Âm On

リョウ,ロウ

Âm Kun

かて
Hán Việt: lương

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mễ
6 nét

Ví dụ câu

読書は心の糧だ。 (どくしょはこころのかてだ)

Đọc sách là lương thực cho tâm hồn.