漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
粧
N1 12 nét

trang điểm · cosmetics, adorn (one's person)

・ 音 ショウ

Hán Việt: trang

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 米 (bột gạo) cho nghĩa, 庄 (trang) gợi âm: phấn làm từ bột gạo dùng để trang điểm.

Thông tin nhanh

Hán Việt
trang
Âm On
ショウ
Âm Kun
—
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

ショウ

Âm Kun

—
Hán Việt: trang

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

米
Mễ
6 nét

Ví dụ câu

母は毎朝化粧をする。 (ははまいあさけしょうをする)

Mẹ tôi trang điểm mỗi sáng.