漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
辣
N1 14 nét

cay, cay nghiệt · pungent, spicy, harsh

訓 から(い) ・ 音 ラツ

Hán Việt: lạt

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ tân 辛 (cay) cho nghĩa: 辣 là cay xè, và nghĩa bóng là cay nghiệt, như "lạt" trong "độc lạt".

Thông tin nhanh

Hán Việt
lạt
Âm On
ラツ
Âm Kun
から(い)
Số nét
14
JLPT
N1

Âm On

ラツ

Âm Kun

から(い)
Hán Việt: lạt

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

辛
Tân
7 nét

Ví dụ câu

餃子に辣油をかける。 (ギョーザにラーユをかける)

Tôi rưới dầu ớt lên sủi cảo.

Kanji liên quan