漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
辛
N2 7 nét

cay; cay đắng, vất vả · spicy, bitter, hot

訓 から(い),つら(い),-づら(い),かのと ・ 音 シン

Hán Việt: tân

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 辛 vẽ con dao nhọn dùng khắc tội, gợi cảm giác đau rát, cay đắng. Hán Việt tân, như tân khổ (cay đắng, vất vả).

Thông tin nhanh

Hán Việt
tân
Âm On
シン
Âm Kun
から(い),つら(い),-づら(い),かのと
Số nét
7
JLPT
N2

Âm On

シン

Âm Kun

から(い),つら(い),-づら(い),かのと
Hán Việt: tân

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

辛
Tân
7 nét

Ví dụ câu

このカレーは辛い。 (このかれーはからい)

Món cà ri này cay.

Kanji liên quan