訓 から(い),つら(い),-づら(い),かのと ・ 音 シン
Hán Việt: tân
Chữ 辛 vẽ con dao nhọn dùng khắc tội, gợi cảm giác đau rát, cay đắng. Hán Việt tân, như tân khổ (cay đắng, vất vả).
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
このカレーは辛い。 (このかれーはからい)
Món cà ri này cay.