Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 21 nét

ma quỷ · witch, demon, evil spirit

・ 音 マ

Hán Việt: ma

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ Ma (麻) gợi âm trên bộ Quỷ (鬼) cho nghĩa: ma quỷ, như ma thuật, ma lực.

Thông tin nhanh

Hán Việt
ma
Âm On
Âm Kun
Số nét
21
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

Hán Việt: ma

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Quỷ
10 nét

Ví dụ câu

魔法使いが杖を振った。 (まほうつかいがつえをふった)

Phù thủy vung cây gậy phép.

Kanji liên quan