訓 け ・ 音 モウ
Hán Việt: mao
Hình những sợi lông mọc tỏa ra từ gốc, Hán Việt mao như mao mạch, lông mao.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
猫の毛が服についた。 (ねこのけがふくについた)
Lông mèo dính vào quần áo tôi.
Chưa có ghi chú thêm cho kanji này.