訓 だま(る),もだ(す) ・ 音 モク,ボク
Hán Việt: mặc
Chữ Hắc (黒, đen) và chữ Khuyển (犬, chó): con chó đen nằm lặng lẽ không sủa, tức im lặng, như trầm mặc.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼は何も言わずに黙っていた。 (かれはなにもいわずにだまっていた)
Anh ấy im lặng không nói gì.