Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 15 nét

im lặng · silence, become silent, stop speaking

訓 だま(る),もだ(す) ・ 音 モク,ボク

Hán Việt: mặc

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ Hắc (黒, đen) và chữ Khuyển (犬, chó): con chó đen nằm lặng lẽ không sủa, tức im lặng, như trầm mặc.

Thông tin nhanh

Hán Việt
mặc
Âm On
モク,ボク
Âm Kun
だま(る),もだ(す)
Số nét
15
JLPT
N1

Âm On

モク,ボク

Âm Kun

だま(る),もだ(す)
Hán Việt: mặc

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Hắc
11 nét

Ví dụ câu

彼は何も言わずに黙っていた。 (かれはなにもいわずにだまっていた)

Anh ấy im lặng không nói gì.

Kanji liên quan