漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
猫
N2 11 nét

con mèo · cat

訓 ねこ ・ 音 ビョウ

Hán Việt: miêu

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ khuyển 犭 (thú vật) cho nghĩa, 苗 (miêu) gợi âm, giống tiếng mèo kêu meo meo. Hán Việt miêu.

Thông tin nhanh

Hán Việt
miêu
Âm On
ビョウ
Âm Kun
ねこ
Số nét
11
JLPT
N2

Âm On

ビョウ

Âm Kun

ねこ
Hán Việt: miêu

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

犭
Khuyển
3 nét

Ví dụ câu

子猫が寝ている。 (こねこがねている)

Chú mèo con đang ngủ.