Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 9 nét

lông mày · eyebrow

訓 まゆ ・ 音 ビ,ミ

Hán Việt: mi

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ tượng hình hàng lông mày nằm phía trên con mắt 目. Hán Việt mi → mi mục (mặt mày), mày ngài.

Thông tin nhanh

Hán Việt
mi
Âm On
ビ,ミ
Âm Kun
まゆ
Số nét
9
JLPT
N1

Âm On

ビ,ミ

Âm Kun

まゆ
Hán Việt: mi

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mục
5 nét

Ví dụ câu

彼は眉をひそめた。 (かれはまゆをひそめた)

Anh ấy nhíu mày.