訓 まゆ ・ 音 ビ,ミ 🔊
Hán Việt: mi
Chữ tượng hình hàng lông mày nằm phía trên con mắt 目. Hán Việt mi → mi mục (mặt mày), mày ngài.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼は眉をひそめた。 (かれはまゆをひそめた)
Anh ấy nhíu mày.