Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 16 nét

mì, sợi mì · noodles, wheat flour

訓 むぎこ ・ 音 メン,ベン

Hán Việt: miến

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 麦 (lúa mì) cho nghĩa, 面 (diện) gợi âm: sợi làm từ bột mì. Hán Việt miến → miến, mì sợi.

Thông tin nhanh

Hán Việt
miến
Âm On
メン,ベン
Âm Kun
むぎこ
Số nét
16
JLPT
N1

Âm On

メン,ベン

Âm Kun

むぎこ
Hán Việt: miến

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mạch
7 nét

Ví dụ câu

暑い日は冷たい麺が食べたい。 (あついひはつめたいめんがたべたい)

Ngày nóng tôi muốn ăn mì lạnh.

Kanji liên quan