訓 おか(す) ・ 音 ボウ
Hán Việt: mạo
Phần trên là cái mũ trùm, dưới là mắt (目): trùm mũ che mắt mà lao tới, bất chấp nguy hiểm, như mạo hiểm.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼は危険を冒して子供を助けた。 (かれはきけんをおかしてこどもをたすけた)
Anh ấy liều mình cứu đứa trẻ.