漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
義
N1 13 nét

nghĩa, chính nghĩa · righteousness, justice, morality

・ 音 ギ

Hán Việt: nghĩa

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Con cừu 羊 (điều tốt đẹp) đặt trên 我 (ta): lấy điều tốt làm chuẩn cho mình. Hán Việt nghĩa, như chính nghĩa, ý nghĩa.

Thông tin nhanh

Hán Việt
nghĩa
Âm On
ギ
Âm Kun
—
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

ギ

Âm Kun

—
Hán Việt: nghĩa

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

羊
Dương
6 nét

Ví dụ câu

この言葉の定義を調べた。 (このことばのていぎをしらべた)

Tôi đã tra định nghĩa của từ này.

Kanji liên quan