Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 16 nét

đông lại, cứng lại · congeal, freeze, stiff

訓 こ(る),こ(らす),こご(らす),こご(らせる),こご(る) ・ 音 ギョウ

Hán Việt: ngưng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 冫 (băng) cho nghĩa, 疑 (nghi) gợi âm: nước đóng băng lại. Hán Việt ngưng như ngưng tụ, ngưng kết.

Thông tin nhanh

Hán Việt
ngưng
Âm On
ギョウ
Âm Kun
こ(る),こ(らす),こご(らす),こご(らせる),こご(る)
Số nét
16
JLPT
N1

Âm On

ギョウ

Âm Kun

こ(る),こ(らす),こご(らす),こご(らせる),こご(る)
Hán Việt: ngưng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Băng
2 nét

Ví dụ câu

肩が凝っている。 (かたがこっている)

Vai tôi bị cứng mỏi.