Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 5 nét

răng nanh, ngà · tusk, fang, tusk radical (no. 92)

訓 きば,は ・ 音 ガ,ゲ

Hán Việt: nha

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ tượng hình hai chiếc răng nanh cài vào nhau. Hán Việt nha → nanh vuốt (trảo nha), tượng nha 象牙 (ngà voi).

Thông tin nhanh

Hán Việt
nha
Âm On
ガ,ゲ
Âm Kun
きば,は
Số nét
5
JLPT
N1

Bộ thủ

Nha 5 nét

Âm On

ガ,ゲ

Âm Kun

きば,は
Hán Việt: nha

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nha
5 nét

Ví dụ câu

虎が鋭い牙を見せた。 (とらがするどいきばをみせた)

Con hổ nhe hàm răng nanh sắc nhọn.

Kanji liên quan

Chưa có ghi chú thêm cho kanji này.