訓 きば,は ・ 音 ガ,ゲ
Hán Việt: nha
Chữ tượng hình hai chiếc răng nanh cài vào nhau. Hán Việt nha → nanh vuốt (trảo nha), tượng nha 象牙 (ngà voi).
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
虎が鋭い牙を見せた。 (とらがするどいきばをみせた)
Con hổ nhe hàm răng nanh sắc nhọn.
Chưa có ghi chú thêm cho kanji này.