訓 はずかし(める) ・ 音 ジョク
Hán Việt: nhục
Chữ 辰 (thìn) trên 寸 (bàn tay): bị bàn tay người khác đè xuống là nỗi nhục, như sỉ nhục, nhục nhã.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼は人前で辱めを受けた。 (かれはひとまえではずかしめをうけた)
Anh ấy bị sỉ nhục trước mặt mọi người.