漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
廃
N1 12 nét

bỏ, bãi bỏ · abolish, obsolete, cessation

訓 すた(れる),すた(る) ・ 音 ハイ

Hán Việt: phế

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ nghiễm 广 (mái nhà) cho nghĩa, 発 (phát) gợi âm: ngôi nhà bị bỏ hoang, như phế tích, phế bỏ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
phế
Âm On
ハイ
Âm Kun
すた(れる),すた(る)
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

ハイ

Âm Kun

すた(れる),すた(る)
Hán Việt: phế

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

广
Nghiễm
3 nét

Ví dụ câu

その店は去年廃業した。 (そのみせはきょねんはいぎょうした)

Cửa hàng đó đã đóng cửa năm ngoái.