Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 8 nét

phòng; chùm, tua · tassel, tuft, fringe

訓 ふさ ・ 音 ボウ

Hán Việt: phòng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ hộ 戸 (cửa) cho nghĩa, 方 (phương) gợi âm: căn buồng bên có cửa riêng, như phòng ốc.

Thông tin nhanh

Hán Việt
phòng
Âm On
ボウ
Âm Kun
ふさ
Số nét
8
JLPT
N1

Âm On

ボウ

Âm Kun

ふさ
Hán Việt: phòng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Hộ
4 nét

Ví dụ câu

冷房をつけてください。 (れいぼうをつけてください)

Hãy bật máy lạnh lên.