訓 おうぎ ・ 音 セン
Hán Việt: phiến
Chữ 戸 (cánh cửa) trên 羽 (lông vũ): tấm lông vũ phẩy qua phẩy lại như cánh cửa, đó là cái quạt.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
暑いので扇子で顔を扇いだ。 (あついのでせんすでかおをあおいだ)
Trời nóng nên tôi lấy quạt quạt mặt.