漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
普
N3 12 nét

khắp, rộng rãi, phổ biến · universal, wide(ly), generally

訓 あまね(く),あまねし ・ 音 フ

Hán Việt: phổ

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Mặt trời (日) cho nghĩa, phần trên gợi âm phổ: ánh mặt trời chiếu khắp nơi, như phổ biến, phổ thông.

Thông tin nhanh

Hán Việt
phổ
Âm On
フ
Âm Kun
あまね(く),あまねし
Số nét
12
JLPT
N3

Âm On

フ

Âm Kun

あまね(く),あまねし
Hán Việt: phổ

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

日
Nhật
4 nét

Ví dụ câu

普通電車で学校へ行きます。 (ふつうでんしゃでがっこうへいきます)

Tôi đi học bằng tàu thường.