漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
昨
N3 9 nét

hôm qua, trước · yesterday, previous

・ 音 サク

Hán Việt: tạc

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 日 (ngày) cho nghĩa, 乍 (sạ) gợi âm: một ngày vừa trôi qua, tức là hôm qua, như tạc nhật (hôm qua), tạc niên (năm ngoái).

Thông tin nhanh

Hán Việt
tạc
Âm On
サク
Âm Kun
—
Số nét
9
JLPT
N3

Âm On

サク

Âm Kun

—
Hán Việt: tạc

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

日
Nhật
4 nét

Ví dụ câu

昨日は雨が降りました。 (きのうはあめがふりました)

Hôm qua trời mưa.