Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 4 nét

phương hướng; vị, người; cách · direction, person, alternative

訓 かた,-かた,-がた ・ 音 ホウ

Hán Việt: phương

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt là phương, như phương hướng, phương pháp. Trong tiếng Nhật, 方 còn là cách gọi lịch sự 'vị, người', ví dụ この方.

Thông tin nhanh

Hán Việt
phương
Âm On
ホウ
Âm Kun
かた,-かた,-がた
Số nét
4
JLPT
N4

Âm On

ホウ

Âm Kun

かた,-かた,-がた
Hán Việt: phương

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Phương
4 nét

Ví dụ câu

この方は田中さんです。 (このかたはたなかさんです)

Vị này là anh Tanaka.