訓 かた,-かた,-がた ・ 音 ホウ
Hán Việt: phương
Hán Việt là phương, như phương hướng, phương pháp. Trong tiếng Nhật, 方 còn là cách gọi lịch sự 'vị, người', ví dụ この方.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
この方は田中さんです。 (このかたはたなかさんです)
Vị này là anh Tanaka.