Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 4 nét

chồng, người đàn ông · husband, man

訓 おっと,それ ・ 音 フ,フウ,ブ

Hán Việt: phu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

大 (người lớn) thêm một nét ngang như cây trâm cài tóc: người đàn ông trưởng thành đã búi tóc, nên nghĩa là chồng, như phu thê.

Thông tin nhanh

Hán Việt
phu
Âm On
フ,フウ,ブ
Âm Kun
おっと,それ
Số nét
4
JLPT
N3

Âm On

フ,フウ,ブ

Âm Kun

おっと,それ
Hán Việt: phu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

đại
3 nét

Ví dụ câu

夫は料理が上手です。 (おっとはりょうりがじょうずです)

Chồng tôi nấu ăn giỏi.