漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
掘
N2 11 nét

đào, khai quật · dig, delve, excavate

訓 ほ(る) ・ 音 クツ

Hán Việt: quật

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thủ 扌 (tay) cho nghĩa, 屈 (khuất) gợi âm: dùng tay đào đất. Hán Việt quật, như khai quật.

Thông tin nhanh

Hán Việt
quật
Âm On
クツ
Âm Kun
ほ(る)
Số nét
11
JLPT
N2

Âm On

クツ

Âm Kun

ほ(る)
Hán Việt: quật

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

扌
Thủ
3 nét

Ví dụ câu

庭に穴を掘った。 (にわにあなをほった)

Tôi đã đào một cái hố trong vườn.