漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
畜
N2 10 nét

gia súc, nuôi · livestock, domestic fowl and animals

・ 音 チク

Hán Việt: súc

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

玄 (dây buộc) trên ruộng 田: con vật được buộc giữ ở ruộng vườn là gia súc. Hán Việt súc, như gia súc, súc vật.

Thông tin nhanh

Hán Việt
súc
Âm On
チク
Âm Kun
—
Số nét
10
JLPT
N2

Âm On

チク

Âm Kun

—
Hán Việt: súc

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

田
Điền
5 nét

Ví dụ câu

この村では家畜を育てている。 (このむらではかちくをそだてている)

Làng này nuôi gia súc.