漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
佐
N1 7 nét

giúp đỡ, phụ tá; cấp tá · assistant, help

・ 音 サ

Hán Việt: tá

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ nhân 亻 (người) cạnh 左 (tả, tay trái): người đứng bên giúp đỡ. Hán Việt tá, như phụ tá, đại tá.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tá
Âm On
サ
Âm Kun
—
Số nét
7
JLPT
N1

Âm On

サ

Âm Kun

—
Hán Việt: tá

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

亻
Nhân
2 nét

Ví dụ câu

祖父は陸軍の大佐だった。 (そふはりくぐんのたいさだった)

Ông tôi từng là đại tá lục quân.