訓 ふたた(び) ・ 音 サイ,サ
Hán Việt: tái
Hán Việt tái như tái diễn, tái sinh, tái bản: đều là làm lại lần nữa. Hình chữ như hai tầng chồng lên nhau, một lần rồi thêm lần nữa.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
十年ぶりに友達と再会しました。 (じゅうねんぶりにともだちとさいかいしました)
Tôi gặp lại bạn sau mười năm.