漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
鼻
N2 14 nét

mũi · nose, snout

訓 はな ・ 音 ビ

Hán Việt: tị

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

自 (vốn là hình cái mũi) ở trên, 畀 gợi âm ở dưới. Người Nhật chỉ vào mũi khi nói về mình. Hán Việt tị, như tị tổ (ông tổ).

Thông tin nhanh

Hán Việt
tị
Âm On
ビ
Âm Kun
はな
Số nét
14
JLPT
N2

Âm On

ビ

Âm Kun

はな
Hán Việt: tị

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

鼻
Tị
14 nét

Ví dụ câu

寒くて鼻が赤くなった。 (さむくてはながあかくなった)

Trời lạnh làm mũi tôi đỏ ửng.

Kanji liên quan

Chưa có ghi chú thêm cho kanji này.