漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
姉
N5 8 nét

chị gái · older sister

訓 あね ・ 音 シ

Hán Việt: tỷ

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bên trái là bộ 女 (nữ, con gái), bên phải trông như chữ 市 (chợ): cô con gái lớn đã đủ tuổi tự đi chợ, đó là chị. Hán Việt "tỷ" trong tỷ muội.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tỷ
Âm On
シ
Âm Kun
あね
Số nét
8
JLPT
N5

Âm On

シ

Âm Kun

あね
Hán Việt: tỷ

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

女
Nữ
3 nét

Ví dụ câu

姉は看護師です。 (あねはかんごしです)

Chị gái tôi là y tá.