訓 み ・ 音 シン
Hán Việt: thân
Hình người phụ nữ mang thai nhìn nghiêng với chiếc bụng nhô ra, nên nghĩa là thân thể, bản thân, như thân thể, thân phận.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼女は自身の経験を話しました。 (かのじょはじしんのけいけんをはなしました)
Cô ấy kể về trải nghiệm của bản thân.
Chưa có ghi chú thêm cho kanji này.