Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 12 nét

tháp, ngọn tháp · pagoda, tower, steeple

・ 音 トウ

Hán Việt: tháp

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thổ 土 (đất) cho nghĩa, 荅 (đáp) gợi âm: công trình xây cao từ đất. Hán Việt tháp, như bảo tháp, tháp Eiffel.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tháp
Âm On
トウ
Âm Kun
Số nét
12
JLPT
N2

Âm On

トウ

Âm Kun

Hán Việt: tháp

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thổ
3 nét

Ví dụ câu

丘の上に古い塔が立っている。 (おかのうえにふるいとうがたっている)

Một ngọn tháp cổ đứng trên đồi.