Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 12 nét

thay, đổi · exchange, spare, substitute

訓 か(える),か(え-),か(わる) ・ 音 タイ

Hán Việt: thế

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hai chữ 夫 (người) đứng trên 日 (ngày): người này thay người kia mỗi ngày, Hán Việt thế như thay thế.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thế
Âm On
タイ
Âm Kun
か(える),か(え-),か(わる)
Số nét
12
JLPT
N2

Âm On

タイ

Âm Kun

か(える),か(え-),か(わる)
Hán Việt: thế

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhật
4 nét

Ví dụ câu

円をドルに両替した。 (えんをドルにりょうがえした)

Tôi đã đổi yên sang đô la.