漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
氏
N1 4 nét

họ, dòng họ; ông (kính xưng) · family name, surname, clan

訓 うじ,-うじ ・ 音 シ

Hán Việt: thị

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 氏 là họ tộc; đặt sau tên người để gọi kính trọng. Hán Việt thị, như tên đệm Thị của phụ nữ Việt, thị tộc.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thị
Âm On
シ
Âm Kun
うじ,-うじ
Số nét
4
JLPT
N1

Âm On

シ

Âm Kun

うじ,-うじ
Hán Việt: thị

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

氏
Thị
4 nét

Ví dụ câu

田中氏が講演をした。 (たなかしがこうえんをした)

Ông Tanaka đã có bài diễn thuyết.

Kanji liên quan