Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 5 nét

dân, nhân dân · people, nation, subjects

訓 たみ ・ 音 ミン

Hán Việt: dân

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt là dân, như nhân dân, dân tộc. Tiếng Nhật cũng có 人民 (nhân dân) và 民族 (dân tộc) với nghĩa y hệt.

Thông tin nhanh

Hán Việt
dân
Âm On
ミン
Âm Kun
たみ
Số nét
5
JLPT
N4

Âm On

ミン

Âm Kun

たみ
Hán Việt: dân

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thị
4 nét

Ví dụ câu

国民は選挙に行きます。 (こくみんはせんきょにいきます)

Người dân đi bầu cử.

Kanji liên quan