漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
聴
N1 17 nét

nghe, lắng nghe · listen, headstrong, naughty

訓 き(く),ゆる(す) ・ 音 チョウ,テイ

Hán Việt: thính

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ nhĩ 耳 (tai) cho nghĩa, bên phải có 心 (tim): lắng cả tai lẫn lòng để nghe, như thính giả, thính giác.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thính
Âm On
チョウ,テイ
Âm Kun
き(く),ゆる(す)
Số nét
17
JLPT
N1

Âm On

チョウ,テイ

Âm Kun

き(く),ゆる(す)
Hán Việt: thính

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

耳
Nhĩ
6 nét

Ví dụ câu

毎晩音楽を聴く。 (まいばんおんがくをきく)

Tối nào tôi cũng nghe nhạc.

Kanji liên quan