訓 の(る),-の(り),の(せる) ・ 音 ジョウ,ショウ
Hán Việt: thừa
Hình người đứng trên ngọn cây 木: trèo lên trên. Thừa là cưỡi, lên, như thừa thắng xông lên; 乗車 là lên xe.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
駅でバスに乗ります。 (えきでバスにのります)
Tôi lên xe buýt ở nhà ga.