訓 み,みの(る) ・ 音 ジツ
Hán Việt: thực
宀 (mái nhà) trùm lên; bản gốc 實 có 貝 (tiền của) bên dưới: nhà chứa đầy của cải mới là giàu thật. Hán Việt "thực": thực tế, sự thực, thành thực, hiện thực, quả thực.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
実はもう知っていました。 (じつはもうしっていました)
Thật ra tôi đã biết rồi.