訓 と(る) ・ 音 サイ 🔊
Hán Việt: thải
Tay (扌) cộng với 采 (bàn tay 爫 hái trên cây 木): hái, lấy, chọn ra; như thải dụng là tuyển dụng.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
会議で採決を行った。 (かいぎでさいけつをおこなった)
Cuộc họp đã tiến hành biểu quyết.