漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
時
N5 10 nét

thời gian; giờ · time; hour

訓 とき ・ 音 ジ

Hán Việt: thời

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bên trái là 日 (mặt trời), bên phải là 寺 (tự, ngôi chùa). Nhìn bóng mặt trời đổ trên sân chùa để biết mấy giờ. Hán Việt "thời" trong thời gian, thời tiết.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thời
Âm On
ジ
Âm Kun
とき
Số nét
10
JLPT
N5

Âm On

ジ

Âm Kun

とき
Hán Việt: thời

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

日
Nhật
4 nét

Ví dụ câu

今何時ですか。 (いまなんじですか)

Bây giờ là mấy giờ?