訓 き(る),-き(る),き(り),-き(り),-ぎ(り),き(れる),-き(れる),き(れ),-き(れ),-ぎ(れ) ・ 音 セツ,サイ
Hán Việt: thiết
Bộ đao 刀 (dao) cho nghĩa, 七 (thất) gợi âm: dùng dao cắt. Thiết là cắt, cũng là tha thiết, như thân thiết 親切.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
大切な物をなくしました。 (たいせつなものをなくしました)
Tôi đã làm mất một thứ quan trọng.