Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
湿
N2 12 nét

ẩm ướt · damp, wet, moist

訓 しめ(る),しめ(す),うるお(う),うるお(す) ・ 音 シツ,シュウ

Hán Việt: thấp

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thủy 氵 (nước) cho nghĩa: hơi nước thấm vào mọi thứ. Hán Việt thấp, như thấp khí (hơi ẩm), phong thấp.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thấp
Âm On
シツ,シュウ
Âm Kun
しめ(る),しめ(す),うるお(う),うるお(す)
Số nét
12
JLPT
N2

Âm On

シツ,シュウ

Âm Kun

しめ(る),しめ(す),うるお(う),うるお(す)
Hán Việt: thấp

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủy
3 nét

Ví dụ câu

梅雨は湿度が高い。 (つゆはしつどがたかい)

Mùa mưa độ ẩm cao.